patentado
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/patenˈtado/
Nghĩa chính
- Việc cấp bằng sáng chếdanh từpatenting
- Phân từ hai của patentarđộng từpast participle of patentar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patentadoDạng gốc (base form)
- patentadosSố nhiều (plural)
- patentadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- patentadaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Glyphosate ban đầu được cấp bằng sáng chế như một chất tạo phức chelate.