pastelito
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pasteˈlito/
Nghĩa chính
- Bánh ngọt nhỏ, bánh nhỏdanh từdiminutive of pastel, small cake
- Bánh gối, bánh xếpdanh từempanada
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pastelitoDạng gốc (base form)
- pastelitosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Alí đã không thể chiêu đãi chúng tôi bánh ngọt vào ngày hôm đó.
- ,Làm những chiếc bánh nhỏ này tốn khá nhiều thời gian.
- .Những chiếc bánh nhỏ này rất mềm và xốp.