parroquiano
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/paroˈkjano/nguồn
Nghĩa chính
- Giáo dândanh từparishioner
- Khách quendanh từpatron (regular customer)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parroquianoDạng gốc (base form)
- parroquianosSố nhiều (plural)
- parroquianasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- parroquianaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Trong quán bar, tôi đã hỏi một người khách quen tòa thị chính ở đâu.
- .Vào giờ đó chỉ còn lại một người khách quen đang uống một ngụm rượu.