Dịch

parmesano

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/paɾmeˈsano/

Nghĩa chính

  1. Của, từ hoặc liên quan đến thành phố hoặc tỉnh Parma, Emilia-Romagna, Ýqua tiếng Anhtính từParmesan
  2. Parmesan (phô mai)danh từparmesan (cheese)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parmesanoDạng gốc (base form)
  2. parmesanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. parmesanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. parmesanaGiống cái (feminine)

AI