pargo
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpaɾɡo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Màu đỏ xốpdanh từred porgy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pargoDạng gốc (base form)
- pargosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pargo rojodanh từ | danh từ | Cá hồng |
| pargo dientón | Cá hồng xám (Lutjanus griseus) | |
| pargo común | Chưa có nghĩa | |
| pargo japonés | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một người đàn ông đồng tính lòe loẹt
- Một người đàn ông đồng tính lòe loẹt, kỳ quặc, đồng tínha flamboyant homosexual man, queer, faggot
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa