Dịch

papel mojado

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cái gì đó vô dụng, một cái gì đó không có thẩm quyền, dịch vụ môi, "không có giá trị trên giấy nó được viết trên"danh từsomething useless, something that has no authority, lip service, "not worth the paper it's written on"
  2. Thư chết (tài liệu không còn thẩm quyền)danh từdead letter (document that no longer has authority)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI