panecillo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/paneˈθiʝo/
Nghĩa chính
- Dạng thu nhỏ của pandanh từdiminutive of pan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- panecilloDạng gốc (base form)
- panecillosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- dog , .Hot dog là một chiếc xúc xích kẹp trong ổ bánh mì nhỏ, có mù tạt và tương cà.
- .Tôi ăn một ổ bánh mì nhỏ.
- .Tôi thường ăn sáng với một ổ bánh mì nhỏ phết bơ và một ly cà phê sữa.