osteoide
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/osteˈoide/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chất xươngtính từosteoid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- osteoideDạng gốc (base form)
- osteoidesGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất xương
- osteoid
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh