Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orfeón
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ca đoàn (nhóm hát)
danh từ
choir (singing group)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
orfeón
Dạng gốc
(base form)
orfe
ones
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
choir
Đội hợp xướng
Ví dụ
Al
poco
tiempo
,
con
sus
compañeros
de
calabozo
,
junto
a
Lauro
,
había
formado
un
orfeón
que
entre
sus
primeras
piezas
montadas
estuvo
una
parodia
de
“
María
Moñito
”.
AI
1
Ca đoàn (nhóm hát)
1
Ca đoàn (nhóm hát)
1
Ca đoàn (nhóm hát)