Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ocurrió de repente
Nghĩa chính
1
Xảy ra đột ngột
Ví dụ
El
accidente
ocurrió
de
repente
.
Tai nạn đã xảy ra đột ngột.
Xuất hiện ở từ khác
ocurrió
kết hợp
xảy ra đột ngột
AI
1
Xảy ra đột ngột
1
Xảy ra đột ngột
1
Xảy ra đột ngột