Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oculista
C2
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/okuˈlista/
Nghĩa chính
1
Bác sĩ nhãn khoa
danh từ
optician
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
oculista
Dạng gốc
(base form)
oculista
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
optician
Người sản xuất, phân phối hoặc bán thấu kính, kính đeo mắt
AI
1
Bác sĩ nhãn khoa
1
Bác sĩ nhãn khoa
1
Bác sĩ nhãn khoa