Dịch

nutriente

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/nuˈtɾjente/

Nghĩa chính

  1. Chất dinh dưỡngdanh từnutrient

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutrienteDạng gốc (base form)
  2. nutrientesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bơ rất giàu chất dinh dưỡng.
  • .Gỗ chứa đầy protein và chất dinh dưỡng.
  • ¿ ?Hấp thụ chất dinh dưỡng là gì?

AI