Dịch

nuclearmente

trạng từ (adverb)
/nukleˌaɾˈmente/

Nghĩa chính

  1. Theo cách hạt nhân; liên quan đến hạt nhân hoặc năng lượng hạt nhân; về mặt hạt nhântrạng từin a nuclear way; related to a nucleus or to nuclear power; nuclearly

AI