novelero
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/nobeˈleɾo/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Yêu tiểu thuyếttính từnovel-loving
- Giàu trí tưởng tượngtính từhighly imaginative
- Thích những điều mớitính từfond of new things
- Người đọc tiểu thuyếtdanh từnovel reader
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Tọc mạch
- nosy
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa