Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nordista
giống đực/cái
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người miền bắc, Yankee
danh từ
northerner, Yankee
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nordista
Dạng gốc
(base form)
nordista
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
northerner
Người phương bắc
Ví dụ
Tan
estúpido
es
considerar
que
todos
los
nordistas
fueron
buenos
como
que
todos
los
sudistas
fueron
tan
malos
.
AI
1
Người miền bắc
1
Người miền bắc
1
Người miền bắc