nominado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/nomiˈnado/
Nghĩa chính
- Được đề cửtính từnominated
- Người được đề cửdanh từnominee
- Quá khứ phân từ của nominarđộng từpast participle of nominar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar nominado | Được đề cử | |
| lista de nominados | Danh sách đề cử | |
| ser nominado | Được đề cử |
Họ từ (word family)
cùng gốc nominadoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã được đề cử làm ứng cử viên tổng thống.
- ¿ ?Bạn có bị đề cử để trục xuất không?
- .Cả hai không ai được đề cử.