Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nocturnidad
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/noɡtuɾniˈdad/
Nghĩa chính
1
Tính sống về đêm
danh từ
nocturnality
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
nocturnality
Tình trạng hoặc thói quen hoạt động vào ban đêm
Ví dụ
Además
de
los
que
quedan
en
Siria
,
vivos
o
muertos
,
otros
fallecen
en
esa
breve
travesía
,
con
nocturnidad
para
evitar
controles
,
y
precios
más
baratos
por
parte
de
los
traficantes
de
personas
si
el
tiempo
no
acompaña
.
AI
1
Tính sống về đêm
1
Tính sống về đêm
1
Tính sống về đêm