Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nixtamal
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/niʃtaˈmal/
Nghĩa chính
1
Cháo ngô, bánh đúc ngô (nấu với nước hoặc sữa)
qua tiếng Anh
danh từ
hominy, nixtamal
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nixtamal
nixtamal
izar
to nixtamalize
chưa dịch
động từ
nixtamal
ización
Sự nixtamal hóa
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
hominy
Cháo ngô, bánh đúc ngô (nấu với nước hoặc sữa)
Ví dụ
Hay
dos
maneras
de
saber
que
el
nixtamal
ya
está
preparado
:
una
es
cuando
al
apretar
un
grano
entre
los
dedos
el
hollejo
se
desprende
en
su
mayor
parte
;
la
otra
es
cuando
la
parte
interna
de
un
grano
partido
por
la
mitad
no
está
blanquizca
o
reseca
.
AI
1
Cháo ngô
1
Cháo ngô
1
Cháo ngô