Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
niñita
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/niˈɲita/
Nghĩa chính
1
Một cậu bé hoặc người đàn ông bị coi là nữ tính hoặc hèn nhát
danh từ
a boy or man considered effeminate or a coward
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
niñita
Dạng gốc
(base form)
niñita
s
Số nhiều
(plural)
niñit
os
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
niñit
o
Giống đực
(masculine)
AI
1
Một cậu bé hoặc người đàn ông bị coi là nữ tính hoặc hèn nhát
1
Một cậu bé hoặc người đàn ông bị coi là nữ tính hoặc hèn nhát
1
Một cậu bé hoặc người đàn ông bị coi là nữ tính hoặc hèn nhát