neolenguaje
giống đực (masculine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lời nói mớidanh từnewspeak
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neolenguajeDạng gốc (base form)
- neolenguajesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
- newspeakDùng từ ngữ mơ hồ, gây hiểu lầm, uyển chuyển nhằm đánh lừa người nghe, đặc biệt là các chính trị gia, quan chức
- NewspeakNgôn ngữ hư cấu được nghĩ ra để đáp ứng nhu cầu của Anh Xã và được thiết kế để hạn chế từ ngữ, và do đó, hạn chế suy nghĩ của các công dân Châu Đại Dương trong cuốn tiểu thuyết năm 1949 Một chín tám tư của George Orwell