negros
B1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈneɡɾos/nguồn
Nghĩa chính
- Đảo Negrosdanh từ riêngNegros (an island of the Philippines)
- Giống đực số nhiều của negrotính từmasculine plural of negro
- Số nhiều của negrodanh từplural of negro
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| merienda de negrosdanh từ | danh từ | Hỗn loạn; bữa tối của chó |
| lunares negros | Đốm đen |
Ví dụ
- "¿ ?" " "."NBA nghĩa là gì?" "Người da đen khá cao".
- .Anh ấy mặc áo khoác màu be cùng với đôi giày đen.
- .Hố đen là ổ cứng tối thượng.