Dịch

negros

B1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈneɡɾos/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đảo Negrosdanh từ riêngNegros (an island of the Philippines)
  2. Giống đực số nhiều của negrotính từmasculine plural of negro
  3. Số nhiều của negrodanh từplural of negro

Cụm từ (phrase)

merienda de negrosdanh từHỗn loạn; bữa tối của chó
lunares negrosĐốm đen

Ví dụ

  • "¿ ?" " "."NBA nghĩa là gì?" "Người da đen khá cao".
  • .Anh ấy mặc áo khoác màu be cùng với đôi giày đen.
  • .Hố đen là ổ cứng tối thượng.

AI