negrito
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/neˈɡɾito/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một người gốc Phidanh từa person of African descent
- Dạng tỉnh lược của negrito australdanh từellipsis of negrito austral
- Citharexylum berlandieri, một loại cây bụi Mexico thuộc họ cỏ roi ngựadanh từCitharexylum berlandieri, a Mexican shrub of the vervain family.
- Quá nhiệt tình hoặc khăng khăng muốn làm theo ý mìnhtính từExcessively enthusiastic or insistent on getting one’s way
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cinco negritosdanh từ | danh từ | Lantana thông thường (Lantana camara) |
| negrito andino | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Là thành viên của một nhóm dân tộc sống ở những vùng biệt lập ở Đông Nam Á
- Negrito