Dịch

nazireo

giống đực (masculine)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người Do Thái bị ràng buộc bởi lời thề không cắt tóc, kiêng rượu và thực hành đời sống và lòng sùng mộ trong sạch phi thườngqua tiếng Anhdanh từNazarite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nazireoDạng gốc (base form)
  2. nazireosSố nhiều (plural)

AI