naciones
giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:nación
Nghĩa chính
- quốc gia, dân tộcdanh từA2Plural of nation; countries or large bodies of people united by common descent, history, or culture.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comunidad de naciones | Cộng đồng các quốc gia | |
| derecho de gentes o de las naciones | Luật quốc tế | |
| naciones unidas | Liên hợp quốc | |
| derecho de las naciones | Luật quốc tế | |
| Sociedad de Nacionesdanh từ riêng | danh từ riêng | Hội Quốc Liên |
| Organización de las Naciones Unidas | Liên Hiệp Quốc | |
| Consejo de Seguridad de Naciones Unidasdanh từ riêng | danh từ riêng | Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc naciónVí dụ
- .Hơn một trăm quốc gia đã phê chuẩn hiệp ước.
- .Luật quốc tế bị coi thường.
- .Ông từng là đại sứ tại Liên Hợp Quốc.