mucho ruido
Nghĩa chính
- Nhiều tiếng ồn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mucho ruido y pocas nuecesdanh từ | danh từ | Nhiều điều để nói về không có gì; chỉ sủa mà không cắn, chỉ nói mà không làm |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mucho ruido y pocas nuecesdanh từ | danh từ | Nhiều điều để nói về không có gì; chỉ sủa mà không cắn, chỉ nói mà không làm |