Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monotiro
tính từ
(adjective)
/monoˈtiɾo/
Nghĩa chính
1
Bắn một lần
tính từ
single-shot
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
single-shot
Của súng: chỉ chứa một viên đạn duy nhất, do đó cần phải nạp lại sau mỗi lần bắn
AI
1
Bắn một lần
1
Bắn một lần
1
Bắn một lần