Dịch

mitología

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/mitoloˈxia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thần thoại, thần thoại họcdanh từmythology (collection and study of myths)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mitologíaDạng gốc (base form)
  2. mitologíasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mitología celtaThần thoại Celt
estudiar mitologíaChưa có nghĩa
mitología comparadaChưa có nghĩa
mitología griegaChưa có nghĩa
mitología indígenaChưa có nghĩa
mitología romanaChưa có nghĩa
mitología universalChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cái mà đối với một số người là tôn giáo, đối với người khác là thần thoại.
  • .Hình này đại diện cho một vị thần trong thần thoại Tupí.
  • .Sở thích của anh ấy là đọc thần thoại bản địa.

AI