miosina
giống cái (feminine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các họ protein vận động lớn được tìm thấy trong các mô nhân chuẩn, cho phép cơ bắp di chuyểnqua tiếng Anhdanh từmyosin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- miosinaDạng gốc (base form)
- miosinasSố nhiều (plural)