Dịch

milagrero

giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/milaˈɡɾeɾo/

Nghĩa chính

  1. Một người làm phép lạdanh từa miracle worker
  2. Phép lạ làm việctính từworking miracles
  3. Thường xuyên gán những điều kỳ diệu cho các sự kiện tự nhiêntính từfrequently attributing miracles to natural events
  4. Mô phỏng hoặc làm sai lệch phép lạtính từSimulating or falsifying miracles

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. milagreroDạng gốc (base form)
  2. milagrerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. milagrerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. milagreraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , , .
  • , .

AI