milagrero
giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/milaˈɡɾeɾo/
Nghĩa chính
- Một người làm phép lạdanh từa miracle worker
- Phép lạ làm việctính từworking miracles
- Thường xuyên gán những điều kỳ diệu cho các sự kiện tự nhiêntính từfrequently attributing miracles to natural events
- Mô phỏng hoặc làm sai lệch phép lạtính từSimulating or falsifying miracles
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- milagreroDạng gốc (base form)
- milagrerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- milagrerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- milagreraGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .
- , .