migrante
B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/miˈɡɾante/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người di cư (người di chuyển từ vùng này hoặc nước này sang vùng khác)tính từmigrant (person who moves from one region or country to another)
- Di cư (người di chuyển từ vùng này sang nước khác)tính từmigrating (person who moves from one region or country to another)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- migranteDạng gốc (base form)
- migrantesGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người di cư (người di chuyển từ vùng này hoặc nước này sang vùng khác)
- migrant (person who moves from one region or country to another)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , , , , 10 15 , .