Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
melisa
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/meˈlisa/
Nghĩa chính
1
Dầu chanh
danh từ
lemon balm
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
melisa
Dạng gốc
(base form)
melisa
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
lemon balm
Loại cây thân thảo lâu năm thuộc loài Melissa officinalis, ở miền nam châu Âu; được sử dụng làm hương liệu trong kem, v.v
AI
1
Dầu chanh
1
Dầu chanh
1
Dầu chanh