mayoritariamente
B2trạng từ (adverb)
/majoɾiˌtaɾjaˈmente/
Nghĩa chính
- Phần lớn, chủ yếu, bởi đa sốtrạng từmostly, mainly, by a majority
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- principalmenteđồng nghĩanghĩa tương tự, hơi trang trọng hơn.