matón
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/maˈton/
Nghĩa chính
- Côn đồ, kẻ bắt nạt, kẻ hung bạodanh từthug, bully, hoodlum
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc matónVí dụ
- .Các kẻ côn đồ đã bị bắt.
- .Cần bắt đầu loại bỏ kẻ côn đồ và ký sinh trùng.
- .Đi và đánh đập kẻ côn đồ đó.