maravillarse
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dạng nguyên thể của maravillar kết hợp với seđộng từinfinitive of maravillar combined with se
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể maravillarDanh động từ maravillandoPhân từ maravillado
Ví dụ
- .Anh ấy hoàn toàn kinh ngạc.
- .Chúng ta không nên lấy làm lạ hay phàn nàn về điều đó.
- .Daniel trầm trồ kinh ngạc khi ngắm nhìn cảnh tượng đẹp nhất mà anh từng thấy trong đời.