manifiesto
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/maniˈfjesto/
Nghĩa chính
- Rõ ràng, hiển nhiêntính từmanifest, clear, apparent
- Bản tuyên ngôn, bản thông cáodanh từmanifesto; pronouncement
- Bày tỏ, biểu lộđộng từfirst-person singular present indicative of manifestar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manifiestoDạng gốc (base form)
- manifiestasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- manifiestosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- manifiestaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poner de manifiesto algo | Làm sáng tỏ điều gì | |
| quedar de manifiesto | Lộ rõ | |
| poner de manifiestođộng từ | động từ | Ghi vào hồ sơ; khởi hành; làm rõ; giải thích |
| manifiesto comunista | Tuyên ngôn cộng sản |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Gàu xuất hiện ở nam giới nhiều hơn nữ giới.
- .Một bản tuyên ngôn phản đối việc cắt giảm phúc lợi xã hội đã được đọc.
- .Sự kém cỏi của cô thư ký đó là quá rõ ràng.