mamut
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/maˈmut/nguồn
Nghĩa chính
- Voi ma mútdanh từmammoth (animal)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mamutDạng gốc (base form)
- mamutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mamut lanudodanh từ | danh từ | Voi ma mút lông cừu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cả hai chàng trai trẻ đều là những thợ săn voi ma mút lão luyện.
- .Chẳng còn loài khủng long hay voi ma mút nào chưa được tìm thấy.
- ¿ ?Chúng ta có thể nhân bản vô tính voi ma mút không?