Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
malo para algo
Nghĩa chính
1
Có hại cho cái gì
Ví dụ
Fumar
es
malo
para
los
pulmones
.
Hút thuốc lá có hại cho phổi.
Xuất hiện ở từ khác
malo
kết hợp
có hại cho cái gì
AI
1
Có hại cho cái gì
1
Có hại cho cái gì
1
Có hại cho cái gì