madrear
C2động từ (verb)
/madɾeˈaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trông giống mẹ của một ngườiđộng từto look like one's mother
- Trở nên chua chátđộng từto turn sour
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể madrearDanh động từ madreandoPhân từ madreado
| Presente | |
|---|---|
| yo | madreo |
| tú | madreas |
| él/ella/Ud. | madrea |
| nosotros | madreamos |
| vosotros | madreáis |
| ellos/Uds. | madrean |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đánh mạnh ai/cái gì hoặc đánh ai/cái gì một cách mạnh mẽ
- to strongly hit someone/something or beat someone/something up
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh