mítico
B2tính từ (adjective)
/ˈmitiko/
Nghĩa chính
- Huyền thoại, thần thoạitính từmythic, mythical
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc míticoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ; .Buổi hội thảo này đã trở nên huyền thoại; gần mười nhà văn nổi tiếng đã xuất hiện từ đó.
- .Câu nói của họ là huyền thoại.
- .Merlin là một nhân vật đa diện, hiện thân cho các mẫu hình khác nhau của thế giới huyền thoại Celtic.