los mismos
Nghĩa chính
- Những cái giống nhau
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por los mismos pasostrạng từ | trạng từ | Theo bước chân của ai đó |
| los mismos de siempre | Vẫn những người đó |
Ví dụ
- .Họ luôn mắc phải những lỗi giống nhau.
Xuất hiện ở từ khác
- mismoskết hợpnhững cái giống nhau