Dịch

los mismos

Nghĩa chính

  1. Những cái giống nhau

Cụm từ (phrase)

por los mismos pasostrạng từTheo bước chân của ai đó
los mismos de siempreVẫn những người đó

Ví dụ

  • .Họ luôn mắc phải những lỗi giống nhau.

AI