los cinco
Nghĩa chính
- Cả năm người
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con los cinco sentidostrạng từ | trạng từ | Bằng cả trái tim |
| chocar los cinco | Đập tay ăn mừng |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con los cinco sentidostrạng từ | trạng từ | Bằng cả trái tim |
| chocar los cinco | Đập tay ăn mừng |