Dịch

longevidad

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/lonxebiˈdad/

Nghĩa chính

  1. Tuổi thọ, sự trường thọdanh từlongevity

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các yếu tố di truyền cũng ảnh hưởng đến tuổi thọ của mỗi cá nhân.
  • .Cò là biểu tượng của tuổi thọ ở Nhật Bản.
  • ¿ ?Mối quan hệ giữa telomere và tuổi thọ là gì?

AI