locro
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈlokɾo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Món hầm gồm bí, đậu, ngô và/hoặc khoai tây, đôi khi có thịtdanh từa stew consisting of squash, common beans, corn and/or potatoes, sometimes with meat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- locroDạng gốc (base form)
- locrosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quan hệ tình dục đồng tính qua đường hậu môn
- gay anal sex