Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
llueva o truene
trạng từ
(adverb)
/ˌʒweba o ˈtɾwene/
Nghĩa chính
1
Dù mưa hay nắng (bất kể hoàn cảnh)
trạng từ
come rain or shine (regardless of the circumstances)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
llueva, truene o relampaguee
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
llover
tronar
AI
1
Dù mưa hay nắng (bất kể hoàn cảnh)
1
Dù mưa hay nắng (bất kể hoàn cảnh)
1
Dù mưa hay nắng (bất kể hoàn cảnh)