llevaba
A2động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
- Mang, mặc, đã cóđộng từfirst/third-person singular imperfect indicative of llevar
Ví dụ
- .Cô ấy đeo đôi hoa tai hình trái tim.
- .Cô gái cài một chiếc nơ màu vàng trên tóc.
- .Kính của cửa sổ trần đã vỡ nhiều năm nay.