Dịch

llevaba

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Mang, mặc, đã cóđộng từfirst/third-person singular imperfect indicative of llevar

Ví dụ

  • .Cô ấy đeo đôi hoa tai hình trái tim.
  • .Cô gái cài một chiếc nơ màu vàng trên tóc.
  • .Kính của cửa sổ trần đã vỡ nhiều năm nay.

AI