Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lleva consigo
Nghĩa chính
1
Mang theo bên mình
Ví dụ
Siempre
lleva
consigo
su
teléfono
.
Anh ấy luôn mang theo điện thoại bên mình.
Xuất hiện ở từ khác
lleva
kết hợp
mang theo bên mình
AI
1
Mang theo bên mình
1
Mang theo bên mình
1
Mang theo bên mình