Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ligado
B2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/liˈɡado/
Nghĩa chính
1
Chữ ghép (ký tự kết hợp các chữ cái)
danh từ
ligature (character that combines letters)
2
Một cách nhịp nhàng, có tính kết nối
qua tiếng Anh
danh từ
legato
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ligado
Dạng gốc
(base form)
ligad
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
ligado
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
ligad
a
Giống cái
(feminine)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ligado
ligado
r
Ràng buộc; tham gia
tính từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ligature
Hành động buộc, sự thắt
legato
Một cách nhịp nhàng, có tính kết nối
AI
1
Chữ ghép (ký tự kết hợp các chữ cái)
2
Một cách nhịp nhàng
1
Chữ ghép (ký tự kết hợp các chữ cái)
2
Một cách nhịp nhàng
1
Chữ ghép (ký tự kết hợp các chữ cái)
2
Một cách nhịp nhàng