Dịch

ley del embudo

giống cái (feminine)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một quy tắc gợi ý rằng có một luật dành cho người giàu và một luật khác dành cho người nghèo, tiêu chuẩn kép về sự giàu códanh từa rule suggesting there's one law for the rich and another for the poor, double standard regarding wealth

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI