Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
levítico
C2
giống đực/cái
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/leˈbitiko/
Nghĩa chính
1
Lê-vi
tính từ
Levitic, Levite
2
Người Lê-vi
danh từ
Levite
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
levítico
Dạng gốc
(base form)
levític
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
levítico
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
levític
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Levite
Thành viên của bộ tộc Levi của người Do Thái, đặc biệt với vai trò là đẳng cấp linh mục
Levitic
Liên quan đến người Lê-vi
AI
1
Lê-vi
2
Người Lê-vi
1
Lê-vi
2
Người Lê-vi
1
Lê-vi
2
Người Lê-vi