Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
las mismas cosas
Nghĩa chính
1
Cùng những thứ
Ví dụ
Compró
las
mismas
cosas
que
yo
.
Cô ấy đã mua y hệt những thứ tôi mua.
Xuất hiện ở từ khác
mismas
kết hợp
cùng những thứ
AI
1
Cùng những thứ
1
Cùng những thứ
1
Cùng những thứ